MÀU XE

Phiên bản và giá xe: Corolla Cross

COROLLA CROSS 1.8G

Giá: 720.000.000 đ

COROLLA CROSS 1.8HV

Giá: 910.000.000 đ

COROLLA CROSS 1.8V

Giá: 820.000.000 đ

Gói ưu đãi - Khuyến mãi gói bảo hiểm vật chất

- Combo phụ kiện tiện nghi - an toàn
- Giảm giá tiền mặt trực tiếp trên giá xe
- Lãi suất siêu ưu đãi 0.49% (6 tháng)
- Mua Cross 1.8G trả trước chỉ từ 213,130,700 triệu thời gian vay tối đa lên đến 7 năm
- Tặng thêm 10 phần quà có giá trị

CHƯƠNG TRÌNH MUA XE COROLLA CROSS TRẢ GÓP

  • Chỉ cần trả trước 20% tổng giá trị xe, quý khách có thể nhận xe ngay, vay trả góp 3- 7 năm
  • Quý khách có thể thế chấp trên chính chiếc xe được hỗ trợ vay áp dụng cho tất cả các dòng xe Vios khi sử dụng dịch vụ Tài chính Toyota.
  • Hỗ trợ giải quyết tất cả hồ sơ vay qua Ngân hàng (kể cả khách hàng đăng ký tại tỉnh) và bảo đảm 100% hồ sơ của khách hàng sẽ được duyệt ngay trong ngày (Không áp dụng hồ sơ nợ nhóm 3 trở lên). 

NGOẠI THẤT

Ngoại hình ấn tượng, năng động

Định hướng thiết kế của Corolla Cross nhắm tới xu hướng trưởng thành và đô thị, khác biệt với các mẫu xe hiện tại của Toyota.

Đầu xe

 Thiết kế mạnh mẽ, liền mạch được nhấn mạnh bởi đường gân nổi hai bên hông qua chắn bùn phía trước.

Mâm xe

Mâm xe mang đến diện mạo cá tính đầy thu hút.

Thân xe

Thiết kế một trục chạy từ trước ra sau, cabin kiểu dáng đẹp, tiện ích và đẳng cấp. Sự hợp nhất 3 chiều táo bạo của chắn bùn trước và sau thể hiện sự năng động.

Đuôi xe

Thanh cản sau có kiểu dáng cứng cáp, hợp nhất với thân xe, loe ra bên ngoài tạo ra sự tương phản về khí động học của phần thân cabin thon gọn thể hiện một kết cấu vững chắc.

NỘI THẤT

Không gian vượt chuẩn

Không gian cabin rộng rãi và thoải mái có thể dễ dàng tùy chỉnh, giúp mọi hành trình dài trở nên sảng khoái hơn.

Bảng đồng hồ

Thiết kế bảng đồng hồ hiện đại giúp chủ sở hữu thuận tiện trong việc nắm bắt các thông số vận hành một cách chính xác, rõ ràng và nhanh chóng.

Hệ thống điều hòa

Cửa gió điều hòa sau được đặt dưới bệ tì tay giúp làm mát nhanh hơn cho hàng ghế thứ 2.

Khoang hành lý

Khoang hành lý rộng rãi có thể chứa đựng 2 túi golf hay 4 vali, phù hợp với gia đình trong những chuyến đi cuối tuần.

Thiết kế tiện nghi

Corolla Cross được thiết kế tối ưu khoang hành khách mang lại trải ngiệm thoải mái, tiện nghi cho cả gia đình nhờ khoảng trần xe lớn. Cửa kính lớn kết hợp cùng cửa sổ trời mang đến không gian khoáng đạt cho người ngồi trên xe.

Cửa sau rộng rãi

Thiết kế cửa sau rộng rãi để đảm bảo mọi thành viên trong gia đình lên xuống xe một cách dễ dàng, ngay cả khi bế trẻ nhỏ.

VẬN HÀNH

Định hướng thiết kế toàn cầu mới TNGA

Định hướng thiết kế toàn cầu mới TNGA mang đến cảm giác lái êm ái, thoải mái phù hợp với khách hàng cá nhân, gia đình.

Hộp số

Corolla Cross được trang bị hộp số CVT mang đến khả năng tăng tốc nhẹ nhàng, vận hành mượt mà, êm ái.

Động cơ

Động cơ 2ZR-FE tích hợp các công nghệ DOHC, Dual VVT-i, ACIS giúp vận hành êm ái, tăng tốc nhanh, tiết kiệm nhiên liệu.

 

AN TOÀN

Túi khí SRS

Hệ thống trang bị 07 túi khí cho người lái và hành khách.

Hệ thống pha đèn tự động thích ứng

Phát hiện ánh sáng của xe phía trước và tự động điều chỉnh đèn pha ở chế độ chiếu gần hoặc chiếu xa.

Hệ thống cảnh báo chuyển làn đường

Hệ thống cảnh báo người lái bằng còi và đèn nếu xe có xu hướng rời khỏi làn đường mà không bật tín hiệu báo rẽ. Hệ thống cũng có thể kích hoạt chế độ hỗ trợ lái và ngăn không cho xe rời khỏi làn đường.

Hệ thống hỗ trợ cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)

 Hệ thống RCTA phát hiện các phương tiện di chuyển tới gần và khó quan sát từ phía sau.

Hệ thống kiểm soát hành trình chủ động (DRCC)

DRCC được trang bị rada sóng âm và camera giúp xác định và giữ khoảng cách an toàn với xe phía trước.

Hệ thống cảnh báo tiền va chạm

Phát hiện phương tiện (ban ngày) trên đường bằng cách sử dụng radar sóng âm và camera cảm biến. Khi hệ thống xác định có khả năng cao va chạm với một vật thể phía trước, hệ thống cảnh báo sẽ kích hoạt để thông báo cho người lái và ngăn chặn va chạm.
Nếu hệ thống xác định rằng khả năng va chạm mặt trước với đối tượng là cực kỳ cao, hệ thống phanh tự động kích hoạt để giúp tránh/ giảm thiểu va chạm.

Thông số kỹ thuật

Động cơ & Khung xe

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)  
4460 x 1825 x1620
  Chiều dài cơ sở (mm)  
2640
  Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm)  
1560/1570
  Khoảng sáng gầm xe (mm)  
161
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m)  
5.2
  Trọng lượng không tải (kg)  
1360
  Trọng lượng toàn tải (kg)  
1815
  Dung tích bình nhiên liệu (L)  
47
  Dung tích khoang hành lý (L)  
440
Động cơ xăng Loại động cơ  
2ZR-FE
  Số xy lanh  
4
  Bố trí xy lanh  
Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc)  
1798
  Tỉ số nén  
10
  Hệ thống nhiên liệu  
Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
  Loại nhiên liệu  
Xăng/Petrol
  Công suất tối đa (KW (HP)/ vòng/phút)  
(103)138/6400
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)  
172/4000
Loại dẫn động    
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số    
Số tự động vô cấp/CVT
Hệ thống treo Trước  
MacPherson với thanh cân bằng/MACPHERSON STRUT w stabilizer bar
  Sau  
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/Torsion beam with stabilizer bar
Khung xe Loại  
TNGA
Hệ thống lái Trợ lực tay lái  
Trợ lực điện/Electric
Vành & lốp xe Loại vành  
Hợp kim/Alloy
  Kích thước lốp  
225/50R18
Lốp dự phòng    
Vành thép/Steel, T155/70D17
Phanh Trước  
Đĩa/Disc
  Sau  
Đĩa/Disc
Tiêu chuẩn khí thải    
Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị (L/100km)  
10.3
  Ngoài đô thị (L/100km)  
6.1
  Kết hợp (L/100km)  
7.6

PHAN TIẾN THÀNH

Hãy gọi ngay để được tư vấn chính xác và nhận được khuyến mãi nhiều nhất.

phanthanhtoyota@gmail.com
Hotline tư vấn (24/7) 0901 577 559